Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người hơn hẳn mọi người.danh từEN-VI Dict
- Số vật tốt hơn cả.danh từEN-VI Dict
- Hạng nhất (xe lửa...).danh từEN-VI Dict
- Hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the first class yesterday.
-
They discussed the first class today.