TanroDictionary Sổ từ

first-born

/ˌfɜːrstˈbɔrn/

Anh
0

first-born là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu lòng, cả (con); Con đầu lòng, con cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu lòng, cả (con).tính từEN-VI Dict
  2. Con đầu lòng, con cả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their first-born son is already in school.

  2. The first-born received a special gift.