Nghĩa tiếng Việt
- Cơ bản nhất; đơn giản nhất; trực tiếp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first-order option was chosen.
/ˈfɜːstˈɔːdə(r)/
first-order là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ bản nhất; đơn giản nhất; trực tiếp.
The first-order option was chosen.