TanroDictionary Sổ từ

fish-tail

/ˈfɪʃˈteɪl/

Anh
0

fish-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi cá; Xoè ra như đuôi cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi cá.danh từEN-VI Dict
  2. Xoè ra như đuôi cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fish-tail helped the team.