TanroDictionary Sổ từ

fishily

/ˈfɪʃili/

Anh
0

fishily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng nghi, ám muội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng nghi, ám muội.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That fishili excuse does not sound true.