TanroDictionary Sổ từ

fishiness

/fˈɪʃɪnəs/

Anh
0

fishiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất như cá; Sự lắm cá; Tính chất đáng nghi, tính chất ám muội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất như cá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lắm cá.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất đáng nghi, tính chất ám muội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fishiness of the pond changed after rain.

  2. The fishiness of the market improved today.

  3. There was fishiness in his sudden apology.