TanroDictionary Sổ từ

fishmonger

/ˈfɪʃmʌŋɡə(r)/

Anh
0

fishmonger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán cá, người buôn cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán cá, người buôn cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fishmonger wrapped the fish in paper.