Nghĩa tiếng Việt
- Cá; có mùi cá.tính từEN-VI Dict
- Như cá.tính từEN-VI Dict
- Nhiều cá, lắm cá.tính từEN-VI Dict
- Đáng nghi, mờ ám, ám muội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I can smell something fishy in here.
-
The cat had a strange fishy eye.
-
They enjoyed a very fishy repast.
-
There is something fishy about his story.
-
a fishy smell
mùi cá