TanroDictionary

fishy

/ˈfɪʃi/

Anh
0

fishy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá; có mùi cá; Như cá; Nhiều cá, lắm cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá; có mùi cá.tính từEN-VI Dict
  2. Như cá.tính từEN-VI Dict
  3. Nhiều cá, lắm cá.tính từEN-VI Dict
  4. Đáng nghi, mờ ám, ám muội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I can smell something fishy in here.

  2. The cat had a strange fishy eye.

  3. They enjoyed a very fishy repast.

  4. There is something fishy about his story.

  5. a fishy smell

    mùi cá