TanroDictionary Sổ từ

fisticuffer

/ˈfɪstɪˌkʌfə/

Anh
0

fisticuffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fisticuffer won the match with one strike.