TanroDictionary Sổ từ

fisticuffs

/ˈfɪstɪkʌfs/

Anh
0

fisticuffs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đấm đá; Những cú đấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đấm đá.danh từEN-VI Dict
  2. Những cú đấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They settled the matter with fisticuffs.

  2. He landed two quick fisticuffs.