TanroDictionary

fizz

/fɪz/

Anh
0

fizz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì; Rượu sâm banh; Xèo xèo; xì xì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu sâm banh.danh từEN-VI Dict
  3. Xèo xèo; xì xì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soda gave a soft fizz.

  2. He ordered a glass of fizz.

  3. The drink began to fizz in the cup.