TanroDictionary

fizzes

/ˈfɪzɪz/

Anh
0

fizzes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fizz.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fizzđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soda fizzes in the cold cup.