Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm soát cờ hiệu; kiểm soát bộ chỉ báo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flag control appeared in the report.
/ kənˈtroʊl/
flag control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểm soát cờ hiệu; kiểm soát bộ chỉ báo.
The flag control appeared in the report.