Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flagellate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were flagellating the old rope.
/flˈædʒɪlˌeɪtɪŋ/
flagellating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flagellate.
They were flagellating the old rope.