Nghĩa tiếng Việt
- Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a flair for finding bargains.
/fleə(r)/
flair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).
She has a flair for finding bargains.