Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room lost its flamboyancy after the lights dimmed.
/flæˈmbɔɪənsiː/
flamboyancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.
The room lost its flamboyancy after the lights dimmed.