TanroDictionary

flanged

/flˈændʒd/

Anh
0

flanged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bích; có gờ; Có đai; có mép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bích; có gờ.tính từEN-VI Dict
  2. Có đai; có mép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flanged wheel fit the track well.

  2. The box had a flanged edge.