TanroDictionary Sổ từ

flanker

/ˈflæŋkə(r)/

Anh
0

flanker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn; Vật nằm bên sườn; (quân sự) số người tấn công bên sườn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật nằm bên sườn.danh từEN-VI Dict
  3. (quân sự) số người tấn công bên sườn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall served as a flanker for the garden.

  2. A flanker stood beside the main shelf.

  3. The flanker rushed in from the side.