Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to flanks the system.
/flˈæŋks/
flanks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flank.
The team had to flanks the system.