Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flannel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is flannelling the table for a craft project.
/flˈænəlɪŋ/
flannelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flannel.
She is flannelling the table for a craft project.