TanroDictionary

flash

/flæʃ/

Anh
0

flash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng loé lên; tia; Giây lát; Sự phô trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng loé lên; tia.danh từEN-VI Dict
  2. Giây lát.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phô trương.danh từEN-VI Dict
  4. Cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back).danh từEN-VI Dict
  5. Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn... ).danh từEN-VI Dict
  6. Dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước).danh từEN-VI Dict
  7. Tiếng lóng kẻ cắp.danh từEN-VI Dict
  8. Tin ngắn; bức điện ngắn.danh từEN-VI Dict
  9. nháydanh từEN-VI Dict
  10. tốc biếndanh từEN-VI Dict
  11. Loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
  12. Chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên.động từEN-VI Dict
  13. Làm loé lên, làm rực lên.động từEN-VI Dict
  14. Truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin).động từEN-VI Dict
  15. , (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe.động từEN-VI Dict
  16. Loè loẹt, sặc sỡ.tính từEN-VI Dict
  17. Giả.tính từEN-VI Dict
  18. Lóng.tính từEN-VI Dict
  19. Ăn cắp ăn nẩy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bright flash of lightning lit up the sky.

  2. The task was finished in a flash.

  3. The party was full of flash and noise.

  4. A flash brought back that summer day.

  5. The badge showed the unit's flash.