Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng loé lên; tia.danh từEN-VI Dict
- Giây lát.danh từEN-VI Dict
- Sự phô trương.danh từEN-VI Dict
- Cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back).danh từEN-VI Dict
- Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn... ).danh từEN-VI Dict
- Dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước).danh từEN-VI Dict
- Tiếng lóng kẻ cắp.danh từEN-VI Dict
- Tin ngắn; bức điện ngắn.danh từEN-VI Dict
- nháydanh từEN-VI Dict
- tốc biếndanh từEN-VI Dict
- Loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
- Chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên.động từEN-VI Dict
- Làm loé lên, làm rực lên.động từEN-VI Dict
- Truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe.động từEN-VI Dict
- Loè loẹt, sặc sỡ.tính từEN-VI Dict
- Giả.tính từEN-VI Dict
- Lóng.tính từEN-VI Dict
- Ăn cắp ăn nẩy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bright flash of lightning lit up the sky.
-
The task was finished in a flash.
-
The party was full of flash and noise.
-
A flash brought back that summer day.
-
The badge showed the unit's flash.