TanroDictionary Sổ từ

flasher

/ˈflæʃə(r)/

Anh
0

flasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flasher on the bike stopped working.