Nghĩa tiếng Việt
- Máy chụp ảnh có bốn đèn nháy để chụp bốn ảnh liên tiếp nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flash-cube helped him take four photos.
/ˈflæʃˈkjuːb/
flash-cube là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chụp ảnh có bốn đèn nháy để chụp bốn ảnh liên tiếp nhau.
The flash-cube helped him take four photos.