Nghĩa tiếng Việt
- Đèn chiếu để chụp ảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flashlamp made the room bright for a moment.
/ˈflæʃˌlæmp/
flashlamp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn chiếu để chụp ảnh.
The flashlamp made the room bright for a moment.