Nghĩa tiếng Việt
- Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối).danh từEN-VI Dict
- Căn phòng, căn buồng, căn hộ.danh từEN-VI Dict
- Ngăn, gian.danh từEN-VI Dict
- Tầng.danh từEN-VI Dict
- Mặt phẳng.danh từEN-VI Dict
- Miền đất phẳng.danh từEN-VI Dict
- Lòng (sông, bàn tay...).danh từEN-VI Dict
- Miền đất thấp, miền đầm lầy.danh từEN-VI Dict
- Thuyền đáy bằng.danh từEN-VI Dict
- Rổ nông, hộp nông.danh từEN-VI Dict
- Toa trần.danh từEN-VI Dict
- Phần phông đã đóng khung.danh từEN-VI Dict
- Dấu giáng.danh từEN-VI Dict
- Giày đề bằng.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lừa bịp.danh từEN-VI Dict
- Lốp bẹp, lốp xì hơi.danh từEN-VI Dict
- Bằng phẳng, bẹt, tẹt.tính từEN-VI Dict
- Sóng soài, sóng sượt.tính từEN-VI Dict
- Nhãn.tính từEN-VI Dict
- Cùng, đồng (màu).tính từEN-VI Dict
- Nông.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.tính từEN-VI Dict
- Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...).tính từEN-VI Dict
- Ế ẩm, ế.tính từEN-VI Dict
- Không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...).tính từEN-VI Dict
- Bẹp, xì hơi (lốp xe).tính từEN-VI Dict
- Bải hoải, buồn nản.tính từEN-VI Dict
- Không một xu dính túi, kiết xác.tính từEN-VI Dict
- Giáng.tính từEN-VI Dict
- Bằng, phẳng, bẹt.DEN-VI Dict
- Sóng sượt, sóng soài.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn thất bại.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked past a flat in the city.
-
Her flat is small but very clean.
-
He opened the last flat in the box.
-
They live on the third flat of the building.
-
Draw a flat on the table, please.