TanroDictionary

flat

/flæt/

Anh
0

flat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối); Căn phòng, căn buồng, căn hộ; Ngăn, gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối).danh từEN-VI Dict
  2. Căn phòng, căn buồng, căn hộ.danh từEN-VI Dict
  3. Ngăn, gian.danh từEN-VI Dict
  4. Tầng.danh từEN-VI Dict
  5. Mặt phẳng.danh từEN-VI Dict
  6. Miền đất phẳng.danh từEN-VI Dict
  7. Lòng (sông, bàn tay...).danh từEN-VI Dict
  8. Miền đất thấp, miền đầm lầy.danh từEN-VI Dict
  9. Thuyền đáy bằng.danh từEN-VI Dict
  10. Rổ nông, hộp nông.danh từEN-VI Dict
  11. Toa trần.danh từEN-VI Dict
  12. Phần phông đã đóng khung.danh từEN-VI Dict
  13. Dấu giáng.danh từEN-VI Dict
  14. Giày đề bằng.danh từEN-VI Dict
  15. Kẻ lừa bịp.danh từEN-VI Dict
  16. Lốp bẹp, lốp xì hơi.danh từEN-VI Dict
  17. Bằng phẳng, bẹt, tẹt.tính từEN-VI Dict
  18. Sóng soài, sóng sượt.tính từEN-VI Dict
  19. Nhãn.tính từEN-VI Dict
  20. Cùng, đồng (màu).tính từEN-VI Dict
  21. Nông.tính từEN-VI Dict
  22. Hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.tính từEN-VI Dict
  23. Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...).tính từEN-VI Dict
  24. Ế ẩm, ế.tính từEN-VI Dict
  25. Không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...).tính từEN-VI Dict
  26. Bẹp, xì hơi (lốp xe).tính từEN-VI Dict
  27. Bải hoải, buồn nản.tính từEN-VI Dict
  28. Không một xu dính túi, kiết xác.tính từEN-VI Dict
  29. Giáng.tính từEN-VI Dict
  30. Bằng, phẳng, bẹt.DEN-VI Dict
  31. Sóng sượt, sóng soài.DEN-VI Dict
  32. Hoàn toàn thất bại.DEN-VI Dict
  33. Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked past a flat in the city.

  2. Her flat is small but very clean.

  3. He opened the last flat in the box.

  4. They live on the third flat of the building.

  5. Draw a flat on the table, please.