TanroDictionary

flatter

/ˈflætə(r)/

Anh
0

flatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh; Tôn lên; Làm cho (ai) hy vọng hão.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.động từEN-VI Dict
  2. Tôn lên.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho (ai) hy vọng hão.động từEN-VI Dict
  4. Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai... ).động từEN-VI Dict
  5. Búa đàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to flatter her with sweet words.

  2. The dark color will flatter your eyes.

  3. Do not flatter yourself by thinking he likes you.

  4. She may flatter herself with those many compliments.

  5. The flatter struck the metal again.