TanroDictionary Sổ từ

flattie

/ˈflæti/

Anh
0

flattie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày, dép đế dẹt; Cảnh sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày, dép đế dẹt.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore flattie shoes to work.

  2. The flattie stopped him for speeding.