Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flatterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They flattered the data carefully.
/flˈætəd/
flattered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flatter.
They flattered the data carefully.