Nghĩa tiếng Việt
- Người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flatterer praised every small choice.
/ˈflætərə(r)/
flatterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ.
The flatterer praised every small choice.