Nghĩa tiếng Việt
- Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
- Lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His flattery sounded fake and too sweet.
-
She smiled, but the flattery felt empty.
/ˈflætəri/
flattery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ; Lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ.
His flattery sounded fake and too sweet.
She smiled, but the flattery felt empty.