Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flavor.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is flavoring the soup with herbs.
/ˈfleɪvɜːrɪŋ/
flavoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flavor.
She is flavoring the soup with herbs.