TanroDictionary Sổ từ

flawless

/ˈflɔːləs/

Anh
0

flawless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có vết, không rạn nứt; Không có chỗ hỏng; Hoàn thiện, hoàn mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có vết, không rạn nứt.tính từEN-VI Dict
  2. Không có chỗ hỏng.tính từEN-VI Dict
  3. Hoàn thiện, hoàn mỹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her flawless answer impressed the teacher.

  2. The phone looked flawless after repair.

  3. She gave a flawless performance on stage.