TanroDictionary

fleecy

/ˈfliːsi/

Anh
0

fleecy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xốp nhẹ (mây, tuyết); Xù xoắn bồng (tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xốp nhẹ (mây, tuyết).tính từEN-VI Dict
  2. Xù xoắn bồng (tóc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soft, fleecy clouds covered the sky.

  2. Her fleecy hair curled around her face.