Nghĩa tiếng Việt
- Xốp nhẹ (mây, tuyết).tính từEN-VI Dict
- Xù xoắn bồng (tóc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soft, fleecy clouds covered the sky.
-
Her fleecy hair curled around her face.
/ˈfliːsi/
fleecy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xốp nhẹ (mây, tuyết); Xù xoắn bồng (tóc).
Soft, fleecy clouds covered the sky.
Her fleecy hair curled around her face.