Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the flexuosity on the desk.
/ˌflekˌsuːəˈstiːwəs/
flexuosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu.
He kept the flexuosity on the desk.