Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gõ liên tục (như) tiếng chân khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the flicflac of shoes on the floor.
/ˈflɪfˌkæl/
flicflac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gõ liên tục (như) tiếng chân khiêu vũ.
We heard the flicflac of shoes on the floor.