Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flick.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is flicking crumbs off the table.
/ˈflɪkɪŋ/
flicking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flick.
He is flicking crumbs off the table.