TanroDictionary

flight

/flaɪt/

Anh
0

flight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ chạy, sự rút chạy; Sự bay; chuyến bay; Sự truy đuổi, sự đuổi bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ chạy, sự rút chạy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bay; chuyến bay.danh từEN-VI Dict
  3. Sự truy đuổi, sự đuổi bắt.danh từEN-VI Dict
  4. Đàn (chim... bay).danh từEN-VI Dict
  5. Đường đạn; sự bay vụt (đạn).danh từEN-VI Dict
  6. Tầm bay (chim, đạn).danh từEN-VI Dict
  7. Sự trôi nhanh (thời gian).danh từEN-VI Dict
  8. Sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng).danh từEN-VI Dict
  9. Tầng, đợt (cầu thang).danh từEN-VI Dict
  10. Loạt (tên, đạn... ).danh từEN-VI Dict
  11. Trấu (yến mạch).danh từEN-VI Dict
  12. Phi đội (của không quân Anh).danh từEN-VI Dict
  13. Cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow).danh từEN-VI Dict
  14. Bắn (chim) khi đang bay.động từEN-VI Dict
  15. Thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê).động từEN-VI Dict
  16. Bay thành đàn (chim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deer took flight when it saw us.

  2. We booked a flight to visit our family.

  3. The flight of the fox was silent.

  4. A flight of birds flew over the lake.

  5. The arrow stayed true in its flight.