Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ chạy, sự rút chạy.danh từEN-VI Dict
- Sự bay; chuyến bay.danh từEN-VI Dict
- Sự truy đuổi, sự đuổi bắt.danh từEN-VI Dict
- Đàn (chim... bay).danh từEN-VI Dict
- Đường đạn; sự bay vụt (đạn).danh từEN-VI Dict
- Tầm bay (chim, đạn).danh từEN-VI Dict
- Sự trôi nhanh (thời gian).danh từEN-VI Dict
- Sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng).danh từEN-VI Dict
- Tầng, đợt (cầu thang).danh từEN-VI Dict
- Loạt (tên, đạn... ).danh từEN-VI Dict
- Trấu (yến mạch).danh từEN-VI Dict
- Phi đội (của không quân Anh).danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow).danh từEN-VI Dict
- Bắn (chim) khi đang bay.động từEN-VI Dict
- Thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê).động từEN-VI Dict
- Bay thành đàn (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deer took flight when it saw us.
-
We booked a flight to visit our family.
-
The flight of the fox was silent.
-
A flight of birds flew over the lake.
-
The arrow stayed true in its flight.