TanroDictionary Sổ từ

flight-recorder

/ˈflɑɪtrɪˈkɔrdɜː/

Anh
0

flight-recorder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đen trong máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đen trong máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the flight-recorder yesterday.