TanroDictionary Sổ từ

flightiness

/ˈflɑɪtinəs/

Anh
0

flightiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay thay đổi, tính đồng bóng; Tính bông lông, tính phù phiếm; Tính gàn, tính dở hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay thay đổi, tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bông lông, tính phù phiếm.danh từEN-VI Dict
  3. Tính gàn, tính dở hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her flightiness made plans hard to keep.

  2. The flightiness played a key role.

  3. His flightiness worried his close friends.