Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flirt.động từEN-VI Dict
- Ve vãn; tán tỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are flirting during the party.
-
Her flirting smile made him blush.
/ˈflɜːtin/
flirting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flirt; Ve vãn; tán tỉnh.
They are flirting during the party.
Her flirting smile made him blush.