Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flood.động từEN-VI Dict
- Sự làm ngập lụt; sự úng lụt; nạn lụt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Flooding washed mud across the road.
-
The flooding damaged many homes.