Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của floodlight.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were floodlighting the field at dusk.
/ˈflʌdlaɪtɪŋ/
floodlighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của floodlight.
They were floodlighting the field at dusk.