Nghĩa tiếng Việt
- Người hướng dẫn khách (trong cửa hàng bách hoá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A floor-walker helped me find the right size.
/ˈflɔrˈwɔkɜː/
floor-walker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hướng dẫn khách (trong cửa hàng bách hoá).
A floor-walker helped me find the right size.