Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của floorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The question floored me completely.
/flˈɔːd/
floored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của floor.
The question floored me completely.