TanroDictionary Sổ từ

flooring

/ˈflɔːrɪŋ/

Anh
0

flooring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của floor; Nguyên vật liệu làm sàn; Sự làm sàn nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của floor.động từEN-VI Dict
  2. Nguyên vật liệu làm sàn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm sàn nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are flooring the old kitchen today.

  2. The flooring looks smooth and warm.

  3. Flooring the room took two days.