TanroDictionary Sổ từ

flotsam

/ˈflɒtsəm/

Anh
0

flotsam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển); Trứng con trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển).danh từEN-VI Dict
  2. Trứng con trai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the flotsam today.