TanroDictionary

flow

/fləʊ/

Anh
0

flow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chảy; Lượng chảy, lưu lượng; Luồng nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy.danh từEN-VI Dict
  2. Lượng chảy, lưu lượng.danh từEN-VI Dict
  3. Luồng nước.danh từEN-VI Dict
  4. Nước triều lên.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đổ hàng hoá vào một nước.danh từEN-VI Dict
  6. Sự bay dập dờn (quần áo... ).danh từEN-VI Dict
  7. Dòng, luồng.danh từEN-VI Dict
  8. Chảy.động từEN-VI Dict
  9. Rủ xuống, xoà xuống.động từEN-VI Dict
  10. Lên (thuỷ triều).động từEN-VI Dict
  11. Phun ra, toé ra, tuôn ra.động từEN-VI Dict
  12. Đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà).động từEN-VI Dict
  13. Xuất phát, bắt nguồn (từ).động từEN-VI Dict
  14. Rót tràn đầy (rượu).động từEN-VI Dict
  15. Ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.động từEN-VI Dict
  16. Trôi chảy (văn).động từEN-VI Dict
  17. Bay dập dờn (quần áo, tóc... ).động từEN-VI Dict
  18. Tràn trề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flow was mentioned in the report.

  2. She saw the flow near the door.

  3. A flow helped the team.

  4. We watched the ebb and flow of the sea.

  5. He kept the flow in a drawer.