Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy.danh từEN-VI Dict
- Lượng chảy, lưu lượng.danh từEN-VI Dict
- Luồng nước.danh từEN-VI Dict
- Nước triều lên.danh từEN-VI Dict
- Sự đổ hàng hoá vào một nước.danh từEN-VI Dict
- Sự bay dập dờn (quần áo... ).danh từEN-VI Dict
- Dòng, luồng.danh từEN-VI Dict
- Chảy.động từEN-VI Dict
- Rủ xuống, xoà xuống.động từEN-VI Dict
- Lên (thuỷ triều).động từEN-VI Dict
- Phun ra, toé ra, tuôn ra.động từEN-VI Dict
- Đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà).động từEN-VI Dict
- Xuất phát, bắt nguồn (từ).động từEN-VI Dict
- Rót tràn đầy (rượu).động từEN-VI Dict
- Ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.động từEN-VI Dict
- Trôi chảy (văn).động từEN-VI Dict
- Bay dập dờn (quần áo, tóc... ).động từEN-VI Dict
- Tràn trề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flow was mentioned in the report.
-
She saw the flow near the door.
-
A flow helped the team.
-
We watched the ebb and flow of the sea.
-
He kept the flow in a drawer.