Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flubđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She flubbed the question during class.
/flʌbd/
flubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flub.
She flubbed the question during class.