TanroDictionary Sổ từ

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/

Anh
0

fluctuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường; Bập bềnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường.động từEN-VI Dict
  2. Bập bềnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Prices fluctuate during the holiday season.

  2. The small boat began to fluctuate on the waves.