Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluctuate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prices are fluctuating in the market today.
/flˈʌktʃuːˌeɪtɪŋ/
fluctuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluctuate.
Prices are fluctuating in the market today.